Nhựa đường Iran 60 70 đạt chuẩn TCVN và sẵn sàng hồ sơ CO/CQ là lựa chọn hàng đầu cho các dự án hạ tầng giao thông. Việc sử dụng đúng mác vật liệu giúp nhà thầu đảm bảo chất lượng mặt đường và tối ưu chi phí.
Bài viết dưới đây cập nhật bảng giá nhựa đường Iran 60/70 phuy 185kg mới nhất. Mức giá tham khảo hiện tại dao động trong khoảng 2,6 – 2,8 triệu/phuy.
Thông số, tiêu chuẩn (CO/CQ) và báo giá có thể thay đổi tùy theo lô hàng và quy mô dự án. Liên hệ Nhựa Đường Hương Giang (0983 271 307) để nhận hỗ trợ chính xác nhất.

Thông tin tổng quan nhựa đường Iran 60/70
Nhựa đường 60/70 nhập khẩu Iran là loại bitumen đặc nóng, có dải độ kim lún từ 60 đến 70. Sản phẩm cân bằng tốt giữa độ cứng và độ dẻo, phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới.
Thông số nhận diện nhanh:
- Xuất xứ: Iran (Nhập khẩu chính ngạch).
- Nhà máy sản xuất: Jey Oil, Pasargad Oil.
- Phân loại: Nhựa đường đặc nóng (Penetration Grade 60/70).
- Đóng gói: Phuy thép nguyên đai nguyên kiện.
- Trọng lượng: 185 ± 3 kg/phuy.
- Ứng dụng chính: Sản xuất bê tông nhựa nóng, thảm mặt đường quốc lộ, cao tốc.

Nếu bạn cần tìm hiểu cơ bản về mác kỹ thuật này, xem thêm bài viết nhựa đường 60/70 là mác gì để hiểu cách phân loại theo độ kim lún.
Bảng giá nhựa đường Iran 60/70 mới nhất 2026
Báo giá nhựa đường biến động theo thị trường dầu Brent và tỷ giá USD/VND. Dưới đây là mức giá tham khảo áp dụng cho hàng phuy nguyên đai. Để đối chiếu xu hướng chung của thị trường, bạn có thể xem giá nhựa đường 60/70 mới nhất.

| Quy cách | Trọng lượng | Giá tham khảo (VNĐ) | Ghi chú |
| Phuy 185 kg | ~0.185 tấn | 2.600.000 – 2.800.000 | Đã bao gồm VAT |
| Bán sỉ (Theo tấn) | 1.000 kg | 14.500.000 – 15.000.000 | Chiết khấu theo khối lượng |
Thông số, tiêu chuẩn (CO/CQ) và báo giá có thể thay đổi tùy theo lô hàng và quy mô dự án. Liên hệ Nhựa Đường Hương Giang (0983 271 307) để nhận hỗ trợ chính xác nhất.

Tiêu chuẩn kỹ thuật & hồ sơ CO/CQ nhựa đường Iran 60/70
Nhựa đường Iran đạt TCVN 7493:2005 đối với bitum đặc nóng. Khách hàng thi công dự án nhà nước hoàn toàn yên tâm vì Hương Giang xuất trình hồ sơ CO/CQ đầy đủ khi giao hàng.

Bạn có thể đối chiếu các chỉ tiêu cơ lý chi tiết tại bài viết tiêu chuẩn nhựa đường 60/70. Dưới đây là các thông số cốt lõi:
Bảng thông số kỹ thuật nhựa đường Iran 60/70
| Chỉ tiêu | Đơn vị | Giá trị | Tiêu chuẩn | Ý nghĩa thực tế |
| Độ kim lún (25°C, 5s) | 0.1 mm | 60–70 (0,1 mm) | TCVN 7493:2005 | Chịu tải tốt, hạn chế nứt |
| Điểm hóa mềm | °C | 48–56°C | TCVN 7495:2005 | Ổn định khi thời tiết nắng nóng |
| Độ nhớt ở 60°C | Pa.s | ≥ 180 Pa.s | TCVN 8818-5 | Kiểm soát độ chảy khi gia nhiệt |
| Độ kéo dài (25°C) | cm | > 100 cm | TCVN 7496:2005 | Tránh đứt gãy mặt đường khi lạnh |
| Độ bám dính đá | Cấp | Cấp ≥ 3 | TCVN 7504:2005 | Giảm thiểu hiện tượng bong bật |
| Khối lượng riêng | g/cm³ | 1,01 – 1,05 g/cm³ | TCVN 7501:2005 | Phục vụ tính toán định mức dự toán |
| Điểm chớp cháy | °C | ≥ 232°C | TCVN 7498:2005 | An toàn khi gia nhiệt thi công |

Định mức rải nhựa đường Iran 60/70 (Dự toán 1 phuy)
Việc tính toán định mức giúp kỹ sư lập dự toán vật tư chính xác, tránh lãng phí. 1 phuy 185kg tưới dính bám được số m2 tương ứng với thiết kế mặt đường thực tế.
Mức hao phí tham khảo cho công tác tưới nhựa dính bám (nấu lỏng):
- Lên mặt đường nhựa cũ: Khoảng 0.5 kg/m2.
- Lên mặt đường cấp phối đá dăm mới: Khoảng 1.0 kg/m2.
Thông số, tiêu chuẩn (CO/CQ), định mức thi công và báo giá có thể thay đổi tùy theo thiết kế cấp phối và quy mô dự án. Liên hệ Nhựa Đường Hương Giang (0983 271 307) để nhận hỗ trợ chính xác nhất.
So sánh nhựa đường Iran, Shell và Petrolimex
Nhà thầu thường phân vân giữa các thương hiệu lớn. Việc so sánh giúp bạn tối ưu chi phí vật tư phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.
- Về giá thành: Nhựa đường Iran giảm chi phí vật tư đáng kể. Mức giá thường thấp hơn từ 5-10% so với nhựa đường Shell 60/70 hoặc Petrolimex 60/70.
- Về chất lượng: Cả ba dòng đều đạt TCVN 7493:2005. Shell có độ ổn định cơ lý nhỉnh hơn trong điều kiện khắc nghiệt. Petrolimex có lợi thế logistics nội địa.
- Về ứng dụng: Nhựa đường Iran là lựa chọn an toàn cho các dự án cao tốc, quốc lộ cần khối lượng lớn và phải kiểm soát chặt chẽ ngân sách.
Bạn có thể đối chiếu thêm mức giá trong nước tại bài viết báo giá nhựa đường Petrolimex 2026.

Ứng dụng thực tế của nhựa đường Iran 60 70 tại Việt Nam
Để phát huy tối đa hiệu quả, nhựa đường Iran 60 70 được chỉ định sử dụng cho các hạng mục hạ tầng chịu tải trọng lớn. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến nhất của mác nhựa này.
- Sản xuất bê tông nhựa nóng (Asphalt): Làm chất kết dính cốt liệu đá, cát trong các trạm trộn bê tông nhựa tiêu chuẩn.
- Thi công đường cao tốc và quốc lộ: Đáp ứng khả năng chống hằn lún vệt bánh xe đối với các tuyến đường có lưu lượng xe container dày đặc.
- Hạ tầng khu công nghiệp: Thi công đường nội bộ, bãi đỗ xe tải trọng lớn, sân bến cảng nhờ khả năng chịu nhiệt và độ bám dính cao.
- Tưới dính bám (Tack Coat): Nấu lỏng để tưới tạo liên kết giữa lớp mặt đường cũ và lớp bê tông nhựa rải mới.

Cảnh báo an toàn (MSDS) khi thi công nhựa đường Iran 60 70
An toàn lao động là yếu tố bắt buộc khi nhà thầu sử dụng nhựa đường Iran 60 70. Vì là vật liệu đặc nóng, kỹ sư và công nhân cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc sau:
- Nhiệt độ thao tác: Không gia nhiệt vượt quá điểm chớp cháy (≥ 232°C) để phòng ngừa nguy cơ hỏa hoạn tại trạm trộn.
- Trang bị bảo hộ: Công nhân nấu nhựa bắt buộc mặc quần áo dài tay chịu nhiệt, đeo găng tay da, kính bảo hộ và mặt nạ chống độc.
- Xử lý sự cố: Nếu nhựa đường nóng dính vào da, tuyệt đối không cố bóc lớp nhựa. Phải xối ngay dưới vòi nước lạnh trong 15 phút và đưa đến cơ sở y tế.

Hướng dẫn gia nhiệt & bảo quản phuy 185kg
Nhựa đường Iran 60/70 cần được bảo quản và gia nhiệt đúng cách để giữ ổn định chất lượng, tránh oxy hóa.
- Lưu kho: Đặt phuy ở nơi thoáng, khô, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa. Không xếp phuy quá cao để tránh méo hoặc rò rỉ. Nếu bạn thắc mắc về trọng tải xe nâng, xem thêm 1 phuy nhựa đường bao nhiêu kg.
- Gia nhiệt đúng cách: Gia nhiệt tối đa 180°C để tránh cháy nhựa. Đun quá nhanh sẽ làm nhựa bị oxy hóa và giảm khả năng bám dính.
- Lưu ý thi công: Loại nhựa này cần gia nhiệt, không dùng để vá nhanh hay thi công nguội. Nếu cần loại mềm hơn cho vùng lạnh, xem thêm so sánh nhựa đường 60/70 và 80/100.

Đơn vị cung cấp nhựa đường Iran 60/70 uy tín tại Việt Nam
Hương Giang là đơn vị nhập khẩu chính ngạch nhựa đường Iran 60/70. Chúng tôi cung cấp sẵn hàng và báo giá minh bạch theo từng lô, giúp nhà thầu giữ đúng tiến độ thi công.
- Lợi thế nguồn hàng: Nhập khẩu trực tiếp, đầy đủ CO–CQ. Kho hàng tại Hà Nội lưu trữ đúng tiêu chuẩn.
- Chính sách tài chính: Báo giá rõ ràng theo phuy/tấn, không phí ẩn. Xuất hóa đơn VAT hợp lệ. Chiết khấu 3–7% cho đơn hàng dự án lớn.
- Vận chuyển: Đội xe chuyên dụng hỗ trợ giao hàng tận chân công trình trong 1-3 ngày tại miền Bắc.

Nếu bạn đang đánh giá các nhà cung cấp, tham khảo bài mua nhựa đường ở đâu uy tín.
Thông tin liên hệ Hương Giang:
- Công ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Hương Giang
- Mã số thuế: 0106211339
- Địa chỉ: Số 6A, ngõ 99 đường Gia Thượng, phường Việt Hưng, Hà Nội
- Email: NhuaduongHG@gmail.com
Công ty cam kết giao hàng tận nơi, giá tốt nhất thị trường, và tư vấn chọn loại nhựa phù hợp từng hạng mục công trình.

Câu hỏi thường gặp về nhựa đường Iran 60/70
Dưới đây là các câu hỏi phổ biến khi mua nhựa đường Iran 60/70 cho công trình. Nội dung được rút gọn để bạn nắm thông tin nhanh và chọn đúng phương án.
1. Nhựa đường Iran 60/70 đóng gói dạng xá hay phuy?
Hàng nhập khẩu chủ yếu là đóng phuy nhựa đường 60/70 trọng lượng 185kg. Nếu bạn cần trạm trộn công suất lớn, xem bài nhựa đường xá và phuy để chọn hình thức.
2. Làm sao để phân biệt hàng chính hãng Jey Oil?
Phuy chính hãng được sơn đen tĩnh điện, vỏ nắp kín nguyên đai. Trên nắp và thân có in chìm hoặc dán tem lô mã sản phẩm Penetration Grade 60/70.
3. Giá nhựa đường Iran 60/70 hiện nay là bao nhiêu?
Giá nhựa đường Iran 60/70 năm 2026 dao động khoảng 2.600.000 – 2.800.000 VNĐ/phuy 185kg hoặc 14.500.000 – 15.000.000 VNĐ/tấn, tùy thời điểm nhập khẩu và số lượng đặt hàng.
4. Giá nhựa đường Iran 60/70 có rẻ hơn Petrolimex không?
Có. So với báo giá nhựa đường Petrolimex mới nhất, nhựa đường Iran 60/70 thường thấp hơn khoảng 5–10%, nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ TCVN 7493:2005, phù hợp cho cao tốc và quốc lộ.
5. Nhựa đường Iran 60/70 có dùng cho đường cao tốc không?
Hoàn toàn phù hợp. Sản phẩm đạt TCVN 7493:2005 và TT27/2014/BGTVT, được sử dụng phổ biến trong bê tông nhựa nóng, đường chịu tải lớn, khu công nghiệp và quốc lộ.
6. Giá niêm yết đã bao gồm chi phí vận chuyển chưa?
Giá niêm yết thường chưa bao gồm vận chuyển. Nhựa đường Hương Giang hỗ trợ báo giá trọn gói theo vị trí công trình, giúp bạn dễ lập dự toán và không phát sinh chi phí ẩn.
7. Mua nhựa đường Iran 60/70 số lượng lớn có chiết khấu không?
Có. Với đơn hàng theo tấn hoặc giao nhiều đợt, mức chiết khấu từ 3–7% tùy khối lượng và thời điểm nhập hàng.
8. Bao lâu thì nhận được hàng sau khi đặt mua?
Thông thường, hàng được giao trong 1–3 ngày tại khu vực miền Bắc và 3–5 ngày với các tỉnh khác, tùy số lượng và điều kiện vận chuyển thực tế.
Nhựa đường Iran 60/70 là lựa chọn thông minh cho các công trình cần hiệu quả kinh tế và chất lượng bền vững. Với giá thành hợp lý, khả năng thích ứng tốt với khí hậu Việt Nam và nguồn cung ổn định, sản phẩm này ngày càng được các nhà thầu ưu tiên lựa chọn.
Liên hệ ngay Công ty Hương Giang qua hotline 0983 271 307 để nhận báo giá nhựa đường Iran 60/70 mới nhất và được tư vấn giải pháp tối ưu cho dự án của bạn.




